畏
uý
- wèiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025敬畏: kính sợ; vừa kính vừa sợ例: 我们应该对大自然心存敬畏。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
畏
wèi
uý
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 喂 | wèi vị | alo | 喂养 wèiyǎng · cho ăn; nuôi nấng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 畏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.