永
vĩnh
- yǒngHSK2永远: mãi mãi例: 我永远不会忘记朋友们的深情厚谊。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
永
yǒng
vĩnh
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泳 | yǒng vịnh | bơi | 游泳 yóuyǒng · bơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脉 | mài mạch | dãy núi; mạch núi | 山脉 shānmài · dãy núi; mạch núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咏 | yǒng vịnh | ca hát; ngâm vịnh | 歌咏 gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 水 | shuǐ thuỷ | nước | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Chữ hình cận 形近字 |
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 永
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.