萝
la
- luóHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025萝卜: củ cải例: 冬天多吃萝卜对身体很有好处。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
萝
luó
la
艹 cỏ, cây + 罗
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逻 | luó luận | logic Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 辶 đi, di chuyển | 逻辑 luójí · logic | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啰 | luō la | lải nhải; dài dòng; lôi thôi Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啰唆 luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 萝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.