什
thập
- shénHSK1什么: cái gì例: 您空闲时间喜欢做什么?
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
什
shén
thập
亻 người + 十
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 什
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.