伟
vĩ
- wěiHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025伟大: vĩ đại例: 他是一位伟大的科学家。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伟
wěi
vĩ
亻 người + 韦
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Hình bàng: 亻 người ≠ 囗 vây quanh | 范围 fànwéi · phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 违 | wéi vi | phạm pháp, trái luật Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 违法 wéifǎ · phạm pháp, trái luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讳 | huì huý | kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 忌讳 jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纬 | wěi vĩ | vĩ độ Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 纬度 wěidù · vĩ độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.