荡
đãng
- dàngHSK7–9激荡: sóng dồi; dâng trào; khuấy động例: 这首歌让人心情激荡,热泪盈眶。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
荡
dàng
đãng
艹 cỏ, cây + 汤
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烫 | tàng thang | bỏng, là, ủi Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 火 lửa | 烫 tàng · bỏng, là, ủi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.