泪
lệ
- lèiHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từphồn thể 淚nước mắt例: 听到这个消息,她的眼里含着泪。 – Nghe tin này, mắt cô ấy rưng rưng nước mắt.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
泪
lèi
lệ
nước mắt
氵 nước + 目
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 泪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.