HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

度

độ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    dùHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4danh từ / lượng từ
    độ (nhiệt độ, góc); mức độ
    例: 今天最高气温三十五度。 – Hôm nay nhiệt độ cao nhất là ba mươi lăm độ.
  2. 2.
    dùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4hậu tố
    độ, mức độ (hậu tố: 知名度)
    例: 这位年轻演员的知名度越来越高了。 – Độ nổi tiếng của diễn viên trẻ này ngày càng cao.
    📝 Ví dụ: 知名度
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渡dù
độ
qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)过渡
guòdù · quá độ; chuyển tiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 度

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

渡dù
độ
qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)HSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

读dú
độc
đọcHSK1
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)HSK4
毒dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắtHSK5
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cáHSK6
独dú
độc
một mình; chỉ riêng; độcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác