忧
ưu
- yōuHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025担忧: lo lắng; lo âu例: 我们为她的安全担忧。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忧
yōu
ưu
忄 tim, tình cảm + 尤
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 优 | yōu ưu | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người | 优点 yōudiǎn · ưu điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.