HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

泌

bí
  1. mìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    分泌: tiết ra; bài tiết
    例: 人在紧张的时候,身体会分泌更多的肾上腺素。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

泌
mì
bí
氵 nước + 必
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
必bì
tất
ắt, nhất định; phải
Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
必须
bìxū · phải, cần phải
Đồng thanh bàng
同声旁
秘mì
bí
bí mật
Hình bàng: 氵 nước ≠ 禾 lúa
秘密
mìmì · bí mật
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 泌

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác