更
cánh
- gèngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3phó từhơn, càng例: 她比我更高。 – Cô ấy cao hơn tôi.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
更
gēng
cánh
hơn, càng
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 更
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 耕 | gēng canh | cày (ruộng); cày cấy | HSK7-9 |