HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

肝

can
  1. gānHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từ
    gan
    例: 经常喝酒对肝不好。 – Thường xuyên uống rượu không tốt cho gan.
8
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

肝
gān
can
gan
月 trăng; thịt, cơ thể + 干
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
干gàn
can
khô
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 一 một
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 走 chạy, đi
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Đồng thanh bàng
同声旁
汗hàn
hãn
mồ hôi
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
出汗
chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi
Đồng thanh bàng
同声旁
杆gǎn
can
cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
刊kān
san
báo chí (báo và tạp chí)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刂 dao, cắt
报刊
bàokān · báo chí (báo và tạp chí)
Đồng thanh bàng
同声旁
旱hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian
干旱
gānhàn · khô hạn; hạn hán
Đồng thanh bàng
同声旁
奸jiān
gian
gian trá; xảo quyệt
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ
奸诈
jiānzhà · gian trá; xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
竿gān
can
cây sào tre
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ ⺮ tre
竹竿
zhúgān · cây sào tre
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 肝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

干gān
can
khôHSK1

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

赶gǎn
cán
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịpHSK3
敢gǎn
cảm
dámHSK3
杆gǎn
can
cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)HSK6
感gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác