凡
phàm
- fánHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK6phó từphàm là; hễ là; tất cả (những gì…)例: 凡年满十八岁的公民,都有选举权。 – Phàm là công dân đủ mười tám tuổi đều có quyền bầu cử.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凡
fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)
几 cái ghế + 丶
kết cấu lồng vào nhau · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帆 | fān phàm | cánh buồm; buồm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 巾 khăn, vải | 帆船 fānchuán · thuyền buồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 凡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 烦 | fán phiền | phiền, bực bội; làm phiền | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.