局
cục
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.júHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK5danh từcục, sở; ván, hiệp (lượng từ)例: 我们下了三局棋,他赢了两局。 – Chúng tôi chơi ba ván cờ, anh ấy thắng hai ván.
- 2.júHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5lượng từván, hiệp (lượng từ trận đấu, cờ)例: 我们再下一局棋吧。 – Chúng ta chơi thêm một ván cờ nữa nhé.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
局
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 局
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.