HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

局

cục
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    júHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK5danh từ
    cục, sở; ván, hiệp (lượng từ)
    例: 我们下了三局棋,他赢了两局。 – Chúng tôi chơi ba ván cờ, anh ấy thắng hai ván.
  2. 2.
    júHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5lượng từ
    ván, hiệp (lượng từ trận đấu, cờ)
    例: 我们再下一局棋吧。 – Chúng ta chơi thêm một ván cờ nữa nhé.
0
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

局

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 局

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

举jǔ
cử
giơ, nângHSK2
句jù
cú
câu (lượng từ cho lời nói)HSK2
聚jù
tụ
tụ họp, tập trungHSK4
剧jù
kịch
kịch; vở kịch; phim truyền hìnhHSK6
据jù
cứ
theo; căn cứ vàoHSK6
距jù
cự
cách (một khoảng); khoảng cáchHSK7-9
锯jù
cưa
cái cưa; cưaHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác