拦
lan
- lánHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 攔ngăn, chặn例: 他在比赛中拦住了对手。 – Trong trận đấu anh ấy đã chặn được đối thủ.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拦
lán
lan
ngăn, chặn
扌 tay, động tác tay + 兰
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烂 | làn lạn | nát, loét, rách, thối rữa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兰 | lán lan | hoa lan Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 丷 chia | 兰花 lánhuā · hoa lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栏 | lán lan | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 栏目 lánmù · chuyên mục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拦
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.