HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

队

đội
  1. duìHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từphồn thể 隊
    đội; nhóm; hàng (người xếp)
    例: 我们选她为我们队的队长。 – Chúng tôi bầu cô ấy làm đội trưởng của đội mình.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

队
duì
đội
đội; nhóm; hàng (người xếp)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 人
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
坠zhuì
truỵ
rơi, rớt; trĩu xuống; quả lắc, vật đeo (khuyên tai)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
坠落
zhuìluò · rơi xuống; rơi rụng (từ trên cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 队

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

兑duì
đoái
đổi (tiền); pha (thêm nước)HSK7-9
对duì
đối
đúng, đối vớiHSK1

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

堆duī
đôi
đốngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác