毛
mao
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.máoHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3lượng từhào (1/10 đồng); lông例: 一个鸡蛋五毛钱。 – Một quả trứng gà năm hào.
- 2.máoHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từlông, tóc; hào (1/10 đồng)例: 这只小猫的毛又白又软。 – Lông của chú mèo con này vừa trắng vừa mềm.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毛
máo
mao
hào (1/10 đồng); lông
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 笔 | bǐ bút | cây bút; (lượng từ cho khoản tiền) | 笔记 bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耗 | hào hao | tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài | 消耗 xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 手 | shǒu thủ | tay | 手机 shǒujī · điện thoại di động | Chữ hình cận 形近字 |
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 毛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.