HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

毛

mao
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    máoHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3lượng từ
    hào (1/10 đồng); lông
    例: 一个鸡蛋五毛钱。 – Một quả trứng gà năm hào.
  2. 2.
    máoHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từ
    lông, tóc; hào (1/10 đồng)
    例: 这只小猫的毛又白又软。 – Lông của chú mèo con này vừa trắng vừa mềm.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

毛
máo
mao
hào (1/10 đồng); lông
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
笔bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)笔记
bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp)
Đồng thanh bàng
同声旁
尾wěi
vĩ
cái đuôi尾巴
wěiba · cái đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
耗hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài消耗
xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ
Đồng thanh bàng
同声旁
髦máo
mao
mốt时髦
shímáo · mốt
Đồng thanh bàng
同声旁
手shǒu
thủ
tay手机
shǒujī · điện thoại di động
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 毛

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

猫māo
miêu
mèoHSK2
冒mào
mạo
bốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…)HSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác