HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

龙

long
  1. lóngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từphồn thể 龍
    rồng
    例: 这条龙很长。 – Con rồng này rất dài.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

龙
lóng
long
rồng
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宠chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiều宠物
chǒngwù · thú cưng
Đồng thanh bàng
同声旁
袭xí
tập
đạo văn; sao chép (của người khác)抄袭
chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác)
Đồng thanh bàng
同声旁
笼lǒng
lồng
đèn lồng灯笼
dēnglong · đèn lồng
Đồng thanh bàng
同声旁
咙lóng
lung
cổ họng; họng喉咙
hóulóng · cổ họng; họng
Đồng thanh bàng
同声旁
拢lǒng
long
xích lại gần; dồn lại; tiến sát靠拢
kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Đồng thanh bàng
同声旁
聋lóng
lung
điếc聋人
lóngrén · người khiếm thính; người điếc
Đồng thanh bàng
同声旁
垄lǒng
lũng
lũng đoạn; độc quyền垄断
lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền
Đồng thanh bàng
同声旁
胧lóng
lung
mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng朦胧
ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
庞páng
bàng
khổng lồ; đồ sộ庞大
pángdà · khổng lồ; đồ sộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 龙

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

聋lóng
lung
điếcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác