HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

夸

khoa
  1. kuāHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 誇
    khen
    例: 他总是夸奖别人的努力。 – Anh ấy luôn khen ngợi sự nỗ lực của người khác.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

夸
kuā
khoa
khen
大 to lớn + 亏
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亏kuī
khuy
lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi亏待
kuīdài · bạc đãi; đối xử tệ
Đồng thanh bàng
同声旁
污wū
ô
ô nhiễm
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước
污染
wūrǎn · ô nhiễm
Đồng thanh bàng
同声旁
垮kuǎ
khoả
sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 土 đất
垮
kuǎ · sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức)
Đồng thanh bàng
同声旁
挎kuà
khoá
khoác (trên vai, cánh tay); đeo
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 扌 tay, động tác tay
挎
kuà · khoác (trên vai, cánh tay); đeo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 夸

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

跨kuà
khoá
bước qua; vượt qua; cưỡi (ngựa, xe)HSK6
垮kuǎ
khoả
sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức)HSK7-9
挎kuà
khoá
khoác (trên vai, cánh tay); đeoHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác