HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抛

phao
  1. pāoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 拋
    ném; tung; vứt bỏ
    例: 新娘把手里的花抛向了人群。 – Cô dâu tung bó hoa trong tay về phía đám đông.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抛

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 抛

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

跑pǎo
bào
chạyHSK1
泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọtHSK6
炮pào
pháo
pháo (súng pháo); pháo nổHSK6
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ điHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác