抛
phao
- pāoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 拋ném; tung; vứt bỏ例: 新娘把手里的花抛向了人群。 – Cô dâu tung bó hoa trong tay về phía đám đông.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抛
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 抛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.