德
đức
- déHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK6danh từđức; đạo đức; phẩm hạnh例: 我们要培养德才兼备的人才。 – Chúng ta cần đào tạo những nhân tài vẹn toàn cả đức lẫn tài.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
德
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 德
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 得 | dé đắc | được; đạt được; nhận được | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.