HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

了

liễu
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    leHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1trợ từ
    đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
    例: 她去了学校。 – Cô ấy đã đến trường.
  2. 2.
    liǎoHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1động từ
    xong, hết; hiểu rõ; (V得了/V不了) có thể/không thể
    例: 这么多菜,我一个人吃不了。 – Nhiều món thế này, một mình tôi ăn không hết.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Đồng thanh bàng
同声旁
辽liáo
liêu
bao la; rộng lớn辽阔
liáokuò · bao la; rộng lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)包子
bāozi · bánh bao
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 了

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

乐lè
lạc
vui, vui mừng; buồn cườiHSK3
聊liáo
liêu
tán gẫu; trò chuyệnHSK6
料liào
liệu
đoán trước; liệu trướcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác