HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

科

khoa
  1. kēHSK6 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từ
    môn học; khoa (bệnh viện, trường)
    例: 这个学期我们一共有六科。 – Học kỳ này chúng tôi có tất cả sáu môn.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

科
kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)
禾 lúa + 斗
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
斗dòu
đấu
đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố奋斗
fèndòu · phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
抖dǒu
đẩu
run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay
颤抖
chàndǒu · run rẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
魁kuí
khôi
đoạt giải nhất; đứng đầu
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 鬼 ma quỷ
夺魁
duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 科

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

棵kē
khoa
lượng từ cho câyHSK4
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)HSK5
磕kē
khái
va; đập; gõHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

渴kě
khát
khátHSK1
课kè
khóa
bài họcHSK1
克kè
khắc
gramHSK2
刻kè
khắc
khắc (15 phút)HSK2
咳ké
khái
hoHSK5
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưngHSK5
壳ké
xác
vỏ (khẩu ngữ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác