HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

胡

hồ
  1. húHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    胡同: ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
    例: 北京的老胡同很有特色。
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

胡
hú
hồ
月 trăng; thịt, cơ thể + 古
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 攵 đánh, hành động
故事
gùshi · câu chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
湖hú
hồ
hồ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước
湖泊
húpō · hồ; ao hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
古gǔ
cổ
cổ, xưa
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
古代
gǔdài · cổ đại
Đồng thanh bàng
同声旁
苦kǔ
khổ
khổ, đắng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
姑gū
cô
cô gái
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
固gù
cố
cố định
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 囗 vây quanh
固定
gùdìng · cố định
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
估gū
ước
ước tính; đoán chừng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người
估计
gūjì · ước tính; đoán chừng
Đồng thanh bàng
同声旁
蝴hú
hồ
con bướm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 虫 sâu bọ
蝴蝶
húdié · con bướm
Đồng thanh bàng
同声旁
糊hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 米 gạo
模糊
móhu · mơ hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
咕gu
cô
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘀咕
dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Đồng thanh bàng
同声旁
枯kū
khô
khô héo; khô cạn
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
干枯
gānkū · khô héo; khô cạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 胡

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác