锋
phong
- fēngHSK6先锋: tiên phong; người đi đầu例: 我的刀已不再锋利。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锋
fēng
phong
钅 kim loại + 夆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 峰 | fēng phong | hội nghị thượng đỉnh Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi | 峰会 fēnghuì · hội nghị thượng đỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜂 | fēng phong | mật ong Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 虫 sâu bọ | 蜂蜜 fēngmì · mật ong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.