HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

品

phẩm
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    pǐnHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    nếm, thưởng thức; đánh giá
    例: 他喜欢一边品茶,一边看书。 – Anh ấy thích vừa thưởng trà vừa đọc sách.
  2. 2.
    pǐnHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4hậu tố
    sản phẩm, đồ (hậu tố: 工艺品)
    例: 这些工艺品都是手工做的。 – Những món đồ thủ công mỹ nghệ này đều làm bằng tay.
    📝 Ví dụ: 工艺品
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

品

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 品

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

拼pīn
bính
ghép lại; liều, dốc sứcHSK5
聘pìn
mộ
mời (làm việc); tuyển dụng; (cũ) hỏi cướiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác