总
tổng
- zǒngHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3phó từphồn thể 總luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc例: 我不饿,但我总想吃东西。 – Tôi không đói nhưng lúc nào cũng muốn ăn.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
总
zǒng
tổng
luôn, lúc nào cũng; dù sao, rốt cuộc
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 聪 | cōng thông | thông minh | 聪明 cōngmíng · thông minh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 总
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái | HSK7-9 |