HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

焕

hoán
  1. huànHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    焕发: tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn
    例: 经过装修,这间老房子焕然一新。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

焕
huàn
hoán
火 lửa + 奂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
换huàn
hoán
đổi
Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
换乘
huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến
Đồng thanh bàng
同声旁
唤huàn
hoán
đánh thức; khơi dậy
Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
唤醒
huànxǐng · đánh thức; khơi dậy
Đồng thanh bàng
同声旁
痪huàn
hoán
bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Hình bàng: 火 lửa ≠ 疒 bệnh
瘫痪
tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 焕

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác