振
chấn
- zhènHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025振动: rung, dao động例: 手机在桌子上振动了一下。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
振
zhèn
chấn
扌 tay, động tác tay + 辰
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晨 | chén thần | buổi sáng sớm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早晨 zǎochen · buổi sáng sớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 震 | zhèn chấn | rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết | 地震 dìzhèn · động đất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辰 | chén thìn | ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唇 | chún thần | môi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘴唇 zuǐchún · môi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 振
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.