段
đoạn
- duànHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3lượng từđoạn, quãng例: 他讲了一段故事。 – Anh ấy kể một câu chuyện.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
段
duàn
đoạn
đoạn, quãng
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锻 | duàn đoán | luyện tập, rèn luyện | 锻炼 duànliàn · luyện tập, rèn luyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 段
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 断 | duàn đoạn | đứt, gãy; cắt đứt | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.