HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

湖

hồ
  1. húHSK5 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từ
    hồ
    例: 公园里有一个很大的湖。 – Trong công viên có một cái hồ rất lớn.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

湖
hú
hồ
hồ
氵 nước + 胡
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
胡hú
hồ
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胡同
hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Đồng thanh bàng
同声旁
蝴hú
hồ
con bướm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 虫 sâu bọ
蝴蝶
húdié · con bướm
Đồng thanh bàng
同声旁
糊hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 米 gạo
模糊
móhu · mơ hồ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 湖

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

壶hú
hồ
bình, ấmHSK6
糊hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

呼hū
hô
thở ra; gọi; hô; kêuHSK7-9
户hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhàHSK4
虎hǔ
hổ
con hổHSK5
护hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vựcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác