臭
xú
- chòuHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5tính từthối例: 这个地方的味道很臭。 – Chỗ này có mùi rất hôi.
6
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
臭
chòu
xú
thối
自 tự mình + 犬
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 突 | tū đột | nổi bật; làm nổi bật Hình bàng: 自 tự mình ≠ 穴 hang, lỗ | 突出 tūchū · nổi bật; làm nổi bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 默 | mò mặc | im lặng Hình bàng: 自 tự mình ≠ 黑 đen | 沉默 chénmò · im lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Hình bàng: 自 tự mình ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伏 | fú phục | ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh Hình bàng: 自 tự mình ≠ 亻 người | 潜伏 qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嗅 | xiù khứu | ngửi; đánh hơi Hình bàng: 自 tự mình ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嗅觉 xiùjué · khứu giác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 臭
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.