豆
đậu
- dòuHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025豆腐: đậu phụ例: 我早上喜欢吃油条,喝豆浆。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
豆
dòu
đậu
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 短 | duǎn đoản | ngắn | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逗 | dòu đậu | trêu | 逗留 dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 豆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.