挑
thiêu
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.tiāoHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từchọn, lựa; gánh例: 她花了好长时间挑帽子。 – Cô ấy mất rất lâu để chọn mũ.
- 2.tiǎoHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK5động từkhêu, giương lên; khơi ra, khiêu khích例: 他故意挑起了这场争论。 – Anh ta cố tình khơi ra cuộc tranh cãi này.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挑
tiǎo
thiêu
chọn, lựa; gánh
扌 tay, động tác tay + 兆
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逃 | táo đào | chạy trốn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 逃跑 táopǎo · chạy trốn, bỏ chạy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桃 | táo đào | đào Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 桃花 táohuā · hoa đào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兆 | zhào triệu | điềm báo; báo trước | 预兆 yùzhào · điềm báo; báo trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眺 | tiào thiếu | nhìn ra xa (từ trên cao) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 眺望 tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.