柜
quỹ
- guìHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025柜子: tủ例: 冬天的衣服都放在柜子里了。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
柜
guì
quỹ
木 cây, gỗ + 巨
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巨 | jù cự | lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | 巨大 jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拒 | jù cự | từ chối Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 拒绝 jùjué · từ chối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矩 | ju củ | qui tắc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 矢 mũi tên | 规矩 guīju · qui tắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炬 | jù cự | ngọn đuốc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 火 lửa | 火炬 huǒjù · ngọn đuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.