诗
thi
- shīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5danh từphồn thể 詩thơ例: 这首诗很美。 – Bài thơ này rất hay.
7
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诗
shī
thi
thơ
讠 lời nói + 寺
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 等 | děng đẳng | đợi; vân vân Hình bàng: 讠 lời nói ≠ ⺮ tre | 等到 děngdào · đợi đến (khi); đến khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 特 | tè đặc | rất; đặc biệt (khẩu ngữ) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 牛 trâu bò | 特别 tèbié · đặc biệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 待 | dài đãi | ở, ở lại Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 彳 bước đi | 等待 děngdài · đợi, chờ đợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 持 | chí trì | cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 保持 bǎochí · duy trì, giữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寺 | sì tự | chùa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 寸 tấc, tay | 寺庙 sìmiào · chùa chiền; đền miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峙 | zhì trĩ | đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 山 núi | 对峙 duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侍 | shì thị | hầu hạ; chăm sóc Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 侍候 shìhòu · hầu hạ; chăm sóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 湿 | shī thấp | ướt, ẩm | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | HSK7-9 |
| 十 | shí thập | mười | HSK1 |
| 事 | shì sự | việc; chuyện | HSK1 |
| 试 | shì thí | thử | HSK1 |
| 是 | shì thị | là, thì | HSK1 |
| 市 | shì thị | thành phố; chợ | HSK2 |
| 时 | shí thời | lúc, khi; giờ | HSK3 |
| 使 | shǐ sử | khiến, làm cho; khiến cho | HSK3 |
| 室 | shì thất | phòng | HSK3 |
| 拾 | shí thập | nhặt | HSK5 |
| 式 | shì thức | kiểu, dạng; nghi thức | HSK5 |
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức | HSK6 |