涯
nhai
- yáHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025生涯: sự nghiệp; cuộc đời (gắn với một nghề)例: 他在三十五岁时结束了自己的运动员生涯。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涯
yá
nhai
氵 nước + 厓
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 崖 | yá nhai | vách núi dựng đứng; vực thẳm Hình bàng: 氵 nước ≠ 山 núi | 悬崖 xuányá · vách núi dựng đứng; vực thẳm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.