编
biên
- biānHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 編biên soạn; bịa ra; đan, bện例: 为了不去聚会,他编了个好借口。 – Để không phải đi dự tiệc, anh ấy bịa ra một cái cớ rất hay.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
编
biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bện
纟 tơ, sợi + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骗 | piàn phiến | lừa Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 马 ngựa | 骗子 piànzi · kẻ lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偏 | piān thiên | lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 偏旁 piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 编
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.