HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

枝

chi
  1. zhīHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từ / lượng từ
    cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
    例: 她买了几枝玫瑰花送给妈妈。 – Cô ấy mua mấy cành hoa hồng tặng mẹ.
6
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

枝
zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
木 cây, gỗ + 支
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
支zhī
chi
chiếc (lượng từ)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 十 mười
支持
zhīchí · ủng hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
技jì
kỹ
kỹ thuật
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
技术
jìshù · kỹ thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
鼓gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 壴 cái trống
鼓励
gǔlì · cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
肢zhī
chi
tứ chi; tay chân
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
四肢
sìzhī · tứ chi; tay chân
Đồng thanh bàng
同声旁
翅chì
sí
cánh
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 羽 lông vũ, cánh
翅膀
chìbǎng · cánh
Đồng thanh bàng
同声旁
歧qí
kỳ
bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 止 dừng
分歧
fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 枝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

支zhī
chi
chiếc (lượng từ)HSK3
只zhī
chỉ
con, chiếc (lượng từ cho động vật, một chiếc trong đôi)HSK3
织zhī
chức
dệt; đanHSK6
之zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)HSK7-9
汁zhī
trấp
nước (ép, cốt); nhựa, dịchHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (10)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

纸zhǐ
chỉ
giấyHSK2
直zhí
trực
thẳngHSK3
值zhí
trị
đáng giá, trị giáHSK3
指zhǐ
chỉ
chỉHSK3
治zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lýHSK4
至zhì
chí
đến, tớiHSK5
止zhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)HSK6
制zhì
chế
chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độHSK7-9
致zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây raHSK7-9
置zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lậpHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác