枝
chi
- zhīHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từ / lượng từcành; (lượng từ) cành, cây (bút)例: 她买了几枝玫瑰花送给妈妈。 – Cô ấy mua mấy cành hoa hồng tặng mẹ.
6
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
枝
zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
木 cây, gỗ + 支
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 十 mười | 支持 zhīchí · ủng hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 技 | jì kỹ | kỹ thuật Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 技术 jìshù · kỹ thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鼓 | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 壴 cái trống | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 枝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | HSK2 |
| 直 | zhí trực | thẳng | HSK3 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | HSK3 |
| 指 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK3 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý | HSK4 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | HSK5 |
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | HSK6 |
| 制 | zhì chế | chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độ | HSK7-9 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra | HSK7-9 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | HSK7-9 |