呆
ngai
- dāiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6tính từngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo例: 他呆呆地看着窗外,不知道在想什么。 – Anh ấy ngây người nhìn ra ngoài cửa sổ, chẳng biết đang nghĩ gì.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呆
dāi
ngai
ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo
口 miệng, nói, ăn + 木
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 保 | bǎo bảo | giữ, bảo vệ; đảm bảo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 保安 bǎo'ān · bảo vệ (nhân viên an ninh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 待 | dāi đãi | ở, ở lại | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.