厂
xưởng
- chǎngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từphồn thể 廠nhà máy, xưởng例: 我爸爸在一家汽车厂工作。 – Bố tôi làm việc ở một nhà máy ô tô.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
厂
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 厂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 场 | chǎng trường | trận, suất | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.