量
lượng
- liángHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từđo lường例: 护士给我量了一下体温。 – Y tá đo nhiệt độ cho tôi.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
量
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 量
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.