牺
hy
- xīHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025牺牲: hy sinh例: 这部电影讲述了战士们壮烈牺牲的故事。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牺
xī
hy
牛 trâu bò + 西
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 西 | xī tây | phía tây Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 囗 vây quanh | 东西 dōngxi · đồ vật, thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晒 | shài sái | phơi, tắm nắng Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晒太阳 shài tàiyáng · phơi nắng; tắm nắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 氵 nước | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栖 | qī thê | lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 木 cây, gỗ | 两栖 liǎngqī · lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牺
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.