象
tượng
- xiàngHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025对象: đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái)例: 爸爸和爷爷正在下象棋。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
象
xiàng
tượng
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 像 | xiàng tượng | giống | 好像 hǎoxiàng · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橡 | xiàng tượng | cao su | 橡胶 xiàngjiāo · cao su | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 象
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.