刑
hình
- xíngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025刑事: hình sự例: 他因为犯罪被追究刑事责任。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刑
xíng
hình
刂 dao, cắt + 开
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 开 | kāi khai | mở, khởi động Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 廾 | 打开 dǎkāi · mở; bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 形 | xíng hình | hình; hình dạng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 彡 lông, vằn | 形成 xíngchéng · hình thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 型 | xíng hình | loại, kiểu; khuôn Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 土 đất | 大型 dàxíng · lớn (qui mô) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荆 | jīng kinh | bụi gai; (bóng) chông gai Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây | 荆棘 jīngjí · bụi gai; (bóng) chông gai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.