廉
liêm
- liánHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025廉价: giá rẻ; rẻ tiền例: 这家小店的东西物美价廉,回头客很多。
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
廉
lián
liêm
广 mái nhà rộng + 兼
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 20 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 欠 há miệng, thiếu | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 讠 lời nói | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 女 phụ nữ | 涉嫌 shèxián · bị tình nghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 贝 tiền, của cải | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | 兼顾 jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 兼 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 兼 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 兼 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 兼 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 兼 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 兼 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Bộ kiện trong: 兼 ≠ 大 | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 廉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.