HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

析

tích
  1. xīHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    分析: phân tích
    例: 专家正在分析今年房价的走势。
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

析
xī
tích
木 cây, gỗ + 斤
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
听tīng
thính
nghe
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
好听
hǎotīng · hay; dễ nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
斤jīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺁
公斤
gōngjīn · kilogram (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
近jìn
cận
gần
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
最近
zuìjìn · gần đây
Đồng thanh bàng
同声旁
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
欣xīn
tâm
thưởng thức, đánh giá cao
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 欠 há miệng, thiếu
欣赏
xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao
Đồng thanh bàng
同声旁
匠jiàng
tượng
thợ thủ công; người thợ lành nghề
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 匚 cái hộp
工匠
gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề
Đồng thanh bàng
同声旁
祈qí
kỳ
cầu nguyện
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
晰xī
tích
rõ ràng; rõ nét
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian
清晰
qīngxī · rõ ràng; rõ nét
Đồng thanh bàng
同声旁
拆chāi
sái
gỡ, tháo, dỡ拆除
chāichú · phá dỡ, tháo dỡ
Chữ hình cận
形近字
👀 折 / 析 / 拆: 折: 扌 (tay) + 斤 (rìu). 析: 木 (cây) + 斤 – bổ cây ra để phân tích. 拆: như 折 nhưng thêm 1 chấm.
Trong từ 析

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác