HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

者

giả
  1. zhěHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3hậu tố
    người (hậu tố: người làm…)
    例: 他当过两年志愿者。 – Anh ấy từng làm tình nguyện viên hai năm.
    📝 Ví dụ: 志愿者
13
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

者
zhě
giả
người (hậu tố: người làm…)
耂 già + 日
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
都dū
đô
đều
Hình bàng: 耂 già ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
首都
shǒudū · thủ đô
Đồng thanh bàng
同声旁
猪zhū
trư
con lợn
Hình bàng: 耂 già ≠ 犭 thú vật
猪
zhū · con lợn
Đồng thanh bàng
同声旁
暑shǔ
thử
kỳ nghỉ hè
Hình bàng: 耂 già ≠ 日 mặt trời, thời gian
暑假
shǔjià · kỳ nghỉ hè
Đồng thanh bàng
同声旁
著zhù
trứ
rõ rệt, đáng kể
Hình bàng: 耂 già ≠ 艹 cỏ, cây
显著
xiǎnzhù · rõ rệt, đáng kể
Đồng thanh bàng
同声旁
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)
Hình bàng: 耂 già ≠ 土 đất
堵车
dǔchē · tắc đường
Đồng thanh bàng
同声旁
绪xù
tự
tâm trạng
Hình bàng: 耂 già ≠ 纟 tơ, sợi
情绪
qíngxù · tâm trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cá
Hình bàng: 耂 già ≠ 贝 tiền, của cải
赌博
dǔbó · đánh bạc; cờ bạc
Đồng thanh bàng
同声旁
诸zhū
chư
quý vị, các vị
Hình bàng: 耂 già ≠ 讠 lời nói
诸位
zhūwèi · quý vị, các vị
Đồng thanh bàng
同声旁
煮zhǔ
chử
luộc, đun
Hình bàng: 耂 già ≠ 灬 lửa
煮
zhǔ · luộc, đun
Đồng thanh bàng
同声旁
署shǔ
thự
bố trí; triển khai; sắp đặt
Hình bàng: 耂 già ≠ 罒 lưới
部署
bùshǔ · bố trí; triển khai; sắp đặt
Đồng thanh bàng
同声旁
睹dǔ
đổ
tận mắt chứng kiến; mục kích
Hình bàng: 耂 già ≠ 目 mắt
目睹
mùdǔ · tận mắt chứng kiến; mục kích
Đồng thanh bàng
同声旁
奢shē
xa
xa xỉ; xa hoa
Hình bàng: 耂 già ≠ 大 to lớn
奢侈
shēchǐ · xa xỉ; xa hoa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 者

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

这zhè
giá
đây, nàyHSK1
着zhe
trước
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)HSK1
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)HSK4
遮zhē
già
che; che chắn, che giấuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác