哭
khốc
- kūHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3động từkhóc例: 孩子们在哭。 – Bọn trẻ đang khóc.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哭
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 哭
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.