HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

才

tài
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    cáiHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3phó từ
    mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
    例: 为什么你现在才来。 – Sao bây giờ bạn mới đến?
  2. 2.
    cáiHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3danh từ
    tài năng; người tài
    例: 他很有才,会画画,也会写诗。 – Anh ấy rất có tài, vừa biết vẽ tranh vừa biết làm thơ.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

才
cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
材cái
tài
giáo trình教材
jiàocái · giáo trình
Đồng thanh bàng
同声旁
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn团结
tuánjié · đoàn kết
Đồng thanh bàng
同声旁
财cái
tài
tài sản财产
cáichǎn · tài sản
Đồng thanh bàng
同声旁
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 才

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

裁cái
tài
cắt (vải, giấy); cắt giảmHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

菜cài
thái
món ăn, rau củHSK1
猜cāi
thí
đoánHSK5
踩cǎi
thái
giẫm, đạpHSK6
采cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thácHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác